20/04/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 3 tháng 3 năm 2021
 123
 17/03/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 3 tháng 3 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     17,833

     23,667

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     13,625

     18,250

Tăng

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     28,750

     38,375

 

8

Mít thái

Kg

1

     28,000

     37,143

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

       7,625

     12,375

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     39,375

     48,000

 

11

Cam Sành

Kg

1

       9,333

     13,429

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     25,800

     30,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,167

     22,083

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     40,250

     47,000

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     23,800

     32,400

Giảm

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,600

     10,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,250

     14,375

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     13,333

     21,250

 

22

Mía

kg

1

          650

          625

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     30,500

     43,625

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     67,571

     77,000

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     49,571

     60,000

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     41,400

     49,600

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   169,375

   212,500

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     25,000

     34,833

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     76,000

            -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

       1,929

       2,343

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,888

       2,313

 

4

Vịt ta

Kg

 

     40,000

     51,250

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     85,000

   105,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TV và DV

Tập tin đính kèm

  144_bang-gia-tuan-3-thang-3.xls

Ý kiến bạn đọc