20/04/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 2 năm 2021
 113
 08/03/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 02 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     20,667

     25,833

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,875

     15,000

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     28,750

     38,375

 

8

Mít thái

Kg

1

     23,857

     33,143

Giảm

9

Khổ qua

Kg

1

       7,625

     12,375

Giảm

10

Nấm rơm

Kg

1

     39,125

     47,750

 

11

Cam Sành

Kg

1

     10,333

     14,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,600

     29,000

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,000

     21,917

Giảm

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     33,250

     39,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     42,000

     51,000

Giảm

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,600

     10,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,250

     14,125

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     13,333

     21,250

 

22

Mía

kg

1

          650

          625

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     30,667

     43,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     67,857

     77,125

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     51,429

     61,250

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     42,000

     51,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   174,375

   217,500

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,833

     34,833

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     78,125

            -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

       1,957

       2,414

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,975

       2,050

Giảm

4

Vịt ta

Kg

 

     41,250

     51,250

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     88,125

   105,000

Giảm

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản giảm trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  141_bang-gia-tuan-4-thang-2.xls

Ý kiến bạn đọc