25/02/2024
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Bản tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 12 năm 2023
 317
 11/12/2023

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 12 năm 2023, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       7,500

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       6,200

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       7,450

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     16,250

     21,250

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

       9,813

     13,500

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     23,571

     30,143

 

8

Mít thái

Kg

1

     21,500

     28,125

 

9

Khổ qua

Kg

1

     10,286

     14,571

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     40,625

     52,500

 

11

Cam Sành

Kg

1

       7,143

     12,429

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     21,000

     28,333

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     33,667

     41,167

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     36,250

     46,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     29,167

     38,667

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       5,800

       9,500

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,750

     15,250

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     82,500

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     42,002

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       9,750

     14,750

 

22

Mía

kg

1

       1,333

            -  

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     35,125

     44,000

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     82,500

     97,000

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     42,000

     51,250

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     45,200

     55,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   105,000

   146,875

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     26,571

     34,429

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     55,375

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       2,713

       3,275

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,563

       3,025

 

4

Vịt ta

Kg

 

     41,875

     51,250

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     93,125

   114,375

 

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin, Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  319_bang-gia-tuan-2-thang-12.xls

Ý kiến bạn đọc