26/09/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 8 năm 2021
 178
 02/08/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 8 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

              -  

             -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

              -  

             -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        5,700

        6,900

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

        5,633

        6,400

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

        6,250

        6,900

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

      17,571

      23,429

Giảm

6

Chanh không hạt

Kg

1

        4,563

        7,875

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

      24,875

      34,125

Giảm

8

Mít thái

Kg

1

      20,000

      29,286

Giảm

9

Khổ qua

Kg

1

      10,375

      19,875

 

10

Nấm rơm

Kg

1

      35,625

      47,250

Giảm

11

Cam Sành

Kg

1

      10,833

      16,857

Giảm

12

Cam Xoàn

Kg

1

      24,000

      29,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

      15,667

      22,417

Giảm

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

      34,000

      39,500

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

      15,200

      21,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

        5,200

        9,200

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

        5,250

        8,125

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

      60,000

      80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

      51,000

      65,625

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

      35,625

      45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

              -  

             -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

        5,000

        8,500

 

22

Mía

kg

1

           650

           625

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

      30,286

      41,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

      64,429

      75,750

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

      45,000

      55,375

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

      41,000

      49,600

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

    161,500

    191,875

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

      24,000

      33,000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

      58,875

             -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

        2,263

        2,913

Giảm

3

Trứng vịt

Hột

 

        2,188

        2,863

Giảm

4

Vịt ta

Kg

 

      40,625

      55,000

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

      80,250

    100,625

Giảm

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản giảm nhẹ so với tuần trước.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - TV,DV

Tập tin đính kèm

  168_bang-gia-tuan-1-thang-8.xls

Ý kiến bạn đọc