08/03/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 1 năm 2021
 82
 21/01/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 01 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     23,333

     27,833

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,875

     15,125

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     32,571

     41,000

 

8

Mít thái

Kg

1

     20,286

     26,429

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

       7,375

     11,750

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     38,857

     44,571

 

11

Cam Sành

Kg

1

       9,333

     14,429

Tăng

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,200

     28,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,500

     22,500

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     41,500

     48,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     42,800

     49,800

Tăng

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,600

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,500

     14,000

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     14,000

     24,000

 

22

Mía

kg

1

          675

          600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     31,167

     45,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     71,857

     81,000

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     51,429

     60,500

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     43,000

     51,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   174,375

   221,250

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,500

     34,500

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     81,125

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       1,929

       2,271

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,888

       2,213

 

4

Vịt ta

Kg

 

     38,250

     49,625

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     83,750

   100,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản tăng trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  133_bang-gia-tuan-2-thang-1.xls

Ý kiến bạn đọc