23/09/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 9 năm 2020
 129
 08/09/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 9 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

              -  

              -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

              -  

              -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        4,600

              -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

        5,550

              -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

        6,000

              -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

      22,833

      27,333

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

      13,313

      17,375

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

      35,714

      42,429

 

8

Mít thái

Kg

1

      37,571

      43,143

 

9

Khổ qua

Kg

1

        8,000

      13,250

 

10

Nấm rơm

Kg

1

      40,286

      47,857

 

11

Cam Sành

Kg

1

      11,667

      15,857

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

      23,750

      28,750

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

      15,833

      21,667

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

      46,250

      53,750

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

      29,000

      35,000

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

        6,400

        9,200

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

      11,250

      13,750

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

      60,000

      80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

      53,000

      67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

      37,500

      47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

              -  

              -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

        4,333

        9,333

 

22

Mía

kg

1

           675

           600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

      29,500

      42,500

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

      65,857

      74,250

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

      47,286

      55,625

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

      41,000

      50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

    188,750

    235,625

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

      24,500

      33,000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

      83,500

              -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

        2,071

        2,371

 

3

Trứng vịt

Hột

 

        1,975

        2,300

 

4

Vịt ta

Kg

 

      39,875

      49,750

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

      90,625

    107,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  115_bang-gia-tuan-2-thang-9.xls

Ý kiến bạn đọc