17/01/2022
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 11 năm 2021
 158
 29/11/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 11 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       6,000

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,700

       6,900

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,500

       6,400

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

       6,050

       6,900

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     15,333

     21,667

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

       6,357

       9,429

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     21,375

     31,500

 

8

Mít thái

Kg

1

     17,857

     28,000

Giảm

9

Khổ qua

Kg

1

       9,063

     12,875

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     35,500

     44,875

 

11

Cam Sành

Kg

1

       8,857

     13,000

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,000

     27,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     11,200

     18,400

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     30,250

     35,750

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     18,200

     23,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,000

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

       6,125

       8,875

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,625

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       9,500

     13,500

 

22

Mía

kg

1

       1,167

       1,400

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     28,286

     39,625

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     47,571

     61,875

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     37,286

     51,875

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     41,800

     51,600

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   155,375

   186,875

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,083

     34,167

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     47,000

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       2,025

       2,550

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,963

       2,413

 

4

Vịt ta

Kg

 

     40,625

     52,500

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     81,875

     99,375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  195_bang-gia-tuan-4-thang-11.xls

Ý kiến bạn đọc