02/08/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 7 năm 2021
 82
 14/07/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 7 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,700

       6,900

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,633

       6,400

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

       6,250

       6,900

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     18,143

     24,429

Tăng

6

Chanh không hạt

Kg

1

       8,250

     11,750

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     27,750

     36,000

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

     17,000

     25,286

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

       9,875

     14,875

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     38,750

     47,000

Tăng

11

Cam Sành

Kg

1

       9,667

     13,714

Tăng

12

Cam Xoàn

Kg

1

     24,400

     29,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,333

     23,083

Tăng

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     34,000

     39,500

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     15,200

     20,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,200

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

       5,500

       8,125

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,625

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       5,000

       8,167

 

22

Mía

kg

1

          650

          625

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     28,429

     39,375

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     64,286

     75,500

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     44,429

     54,125

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     41,000

     49,600

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   172,125

   209,375

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,000

     33,000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     63,125

            -  

Tăng

2

Trứng gà

Hột

 

       2,186

       2,586

Tăng

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,163

       2,563

Tăng

4

Vịt ta

Kg

 

     39,375

     53,125

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     83,750

   103,125

Tăng

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  162_bang-gia-tuan-2-thang-7.xls

Ý kiến bạn đọc