02/08/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 6 năm 2021 ( lần 2)
 142
 29/06/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 6 năm 2021 (lần 2), gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,700

       6,900

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,633

       6,400

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

       6,250

       6,900

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     16,667

     22,667

Tăn

6

Chanh không hạt

Kg

1

       8,563

     12,000

Giảm

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     27,750

     37,250

Tăn

8

Mít thái

Kg

1

     17,429

     26,000

Giảm

9

Khổ qua

Kg

1

       8,500

     12,750

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     39,375

     47,250

Giảm

11

Cam Sành

Kg

1

     10,000

     13,857

Tăn

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,400

     28,400

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     14,167

     20,750

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     34,000

     39,500

Giảm

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     15,600

     21,200

Giảm

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,200

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

       5,250

       7,875

Giảm

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,625

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       3,500

       6,200

 

22

Mía

kg

1

          650

          625

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     28,500

     40,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     61,286

     74,125

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     49,143

     58,500

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     41,000

     50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   176,500

   213,750

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     23,667

     33,500

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     68,125

            -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

       2,186

       2,557

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,163

       2,563

Tăng

4

Vịt ta

Kg

 

     39,375

     53,125

Tăng

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     89,375

     92,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản giảm trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - Tư vấn và Dịch vụ

Ý kiến bạn đọc