08/03/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 02 năm 2021
 114
 02/02/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 02 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo.

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     21,833

     26,833

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,500

     14,750

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     30,875

     41,875

 

8

Mít thái

Kg

1

     30,286

     42,143

 

9

Khổ qua

Kg

1

       6,750

     11,125

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     39,125

     45,750

 

11

Cam Sành

Kg

1

       9,833

     14,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,200

     28,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,167

     22,167

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     41,500

     48,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     42,800

     49,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,800

     10,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,750

     14,500

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     14,000

     24,000

 

22

Mía

kg

1

          675

          600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     31,167

     45,625

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     68,857

     77,875

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     52,000

     62,500

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     43,000

     51,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   174,375

   217,500

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,833

     34,833

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     79,000

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       1,957

       2,386

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,925

       2,313

 

4

Vịt ta

Kg

 

     38,250

     49,625

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     85,000

   101,250

 

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  136_bang-gia-tuan-1-thang-2.xls

Ý kiến bạn đọc