21/07/2024
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân! Ở đâu có nông dân, ở đó có khuyến nông.
 
Bản tin giá nông sản
Bản tin giá nông sản Hậu Giang tuần 1 tháng 7/2024
 69
 10/07/2024
Mô Hình: Khóm

Mô Hình: Khóm

- Giá một số loại như dưa Nấm rơm, mãng cầu xiêm, xoài, bưởi,… giá giảm. - Các loại cây ăn trái như: Dưa hấu, khóm, quýt,…các loại cây ăn trái khác có giá ổn định. - Giá sản phẩm chăn nuôi: heo, cá lóc,.. giá giảm.

I/ Thông tin thị trường nông sản:

Ngành nông nghiệp Hậu Giang đã và đang mở rộng và phát triển chuỗi giá trị nông lâm thủy sản để nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước, cũng như xuất khẩu và đạt nhiều kết quả. Chuỗi cá thát lát Hậu Giang được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; Cần Thơ...

II/ Thông tin giá một số mặt hàng nông sản Hậu Giang trong tuần:

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Giá bán tại vườn (đồng)

Giá bán tại chợ
(đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Nơi thu thập giá

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

1

Lúa tươi RVT

Kg

-

-

 

Hết vụ

2

Lúa tươi ST 24

Kg

-

-

 

Hết vụ

3

Lúa tươi Đài thơm 8

Kg

-

-

 

Hết vụ

4

Lúa tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

-

-

 

Hết vụ

5

Lúa tươi OM 5451 Cắt máy

kg

-

-

 

Hết vụ

6

Bưởi năm roi (Loại 1)

Kg

10.000-15.000

20.000

Giảm

TP. Vị Thanh

7

Bưởi da xanh (Loại 1)

Kg

20.000-25.000

30.000

Giảm

TP. Vị Thanh

8

Chanh không hạt (Loại 1)

Kg

8.000-10.000

15.000

 

Xã Thạnh Xuân- Châu Thành A

9

Mít thái (Loại 1)

Kg

10.000-15.000

20.000

 

Châu Thành

10

Mít ruột đỏ (Loại 1)

Kg

25.000-

30.000

35.000

 

TP. Vị Thanh

11

Xoài Cát Hòa Lộc (Loại 1)

Kg

40.000-45.000

60.000

Tăng

Thị trấn Bảy Ngàn

12

Xoài Đài Loan (Loại 1)

Kg

6.000

8.000-

10.000

Giảm

Thị trấn Bảy Ngàn

13

Khóm Cầu Đúc (Loại 1)

Kg

11.000-13.000

15.000

 

TP. Vị Thanh

14

Cam sành (Loại 1)

Kg

6.000-8.000

15.000

 

TP. Vị Thanh

15

Cam xoàn (Loại 1)

Kg

21.000-25.000

30.000

 

TP. Vị Thanh

16

Mãng cầu xiêm (Loại 1)

Kg

10.000-15.000

25.000

Giảm

H. Long Mỹ

17

Quýt đường (Loại 1)

Kg

30.000

40.000

 

TP. Vị Thanh

18

Nấm rơm

Kg

35.000-40.000

50.000

Giảm

Xã Trường Long Tây

19

Dưa hấu

Kg

5.000

8.000-10.000

 

TP. Vị Thanh

20

Sầu riêng R6 (Loại 1)

kg

50.000-54.000

70.000

 

Châu Thành A

21

Sầu riêng thái Monthong (Loại 1)

 kg

70.000- 80.000

100.000

 

Châu Thành A

22

Mía

kg

1.200

-

 

Xã Tân Tiến - TPVT

II

Thủy sản

       

 

1

Cá thát lát (>200 gr)

Kg

60.000-

65.000

80.000

 

TP. Vị Thanh

2

Lươn (>180 gr)

Kg

80.000-90.000

110.000

 

Thị Trấn Bảy Ngàn

3

Cá rô (nuôi) (5 con/kg)

Kg

30.000-35,000

45.000

 

TP. Vị Thanh

4

Cá lóc (nuôi) (>500 gr)

Kg

35.000-40.000

55.000

Tăng

Thị Trấn Bảy Ngàn

5

Cá sặc rằn (5 con/kg)

Kg

45.000-50.000

65.000

 

Thị Trấn Một Ngàn

6

Cá tra (nuôi) (>500 gr)

Kg

30.000

40.000

 

TP. Vị Thanh

7

Ếch thịt (5 con/kg)

Kg

35.000

50.000

 

TP. Vị Thanh

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo hơi

Kg

64.000

-

Giảm

TP. Vị Thanh

2

Gà (thả vườn)

Kg

80.000-90.000

120.000

 

TP. Vị Thanh

3

Vịt ta

Kg

40.000

55.000

 

TP. Vị Thanh

4

Trứng gà ta

Hột

2.800

3.200

 

TP. Vị Thanh

5

Trứng vịt

Hột

2.000

2.500

 

TP. Vị Thanh

6

Dê hơi

Kg

80.000

170.000

 

Trường Long Tây

7

Bò thịt

 

-

280.000

 

TP. Vị Thanh

Tác giả: Trần Thanh Thảo – Phòng Thông tin, tư vấn và dịch vụ và thành viên Tổ Thu thập giá cả thị trường Trung tâm Khuyến nông và DVNN Hậu Giang
Phòng Thông tin, Tư vấn và Dịch vụ

Ý kiến bạn đọc