25/11/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Sản phẩm tư vấn dịch vụ khuyến nông
Bảng giá các sản phẩm của Điểm Tư vấn - Dịch vụ Khuyến nông
 155
 23/09/2020

Giá các sản phảm của Điểm Tư vấn - Dịch vụ Khuyến nông ( Áp dụng từ  Ngày  09  tháng  9  năm 2020 của Điểm Tư vấn – Dịch vụ Khuyến nông) Địa chỉ liên hệ: 1.Phòng Thông tin - Tư vấn Dịch vụ - ĐT: 0909.973747 ( Thảo) hoặc 02933.878.873;

BẢNG BÁO GIÁ MỘT SỐ SẢN PHẨM CÓ TẠI

ĐIỂM TƯ VẤN – DỊCH VỤ KHUYẾN NÔNG

2. Trạm Khuyến nông TX. Long Mỹ - ĐT: 02933.871.780;

3. Trạm Khuyến nông TX. Ngã Bảy - ĐT: 02933.868.144;

4. Trạm Khuyến nông Huyện Vị Thủy - ĐT: 02933.571.612;

5. Trạm Khuyến nông TP. Vị Thanh - ĐT: 02933.877.717;

6. Trạm Khuyến nông Huyện Châu Thành A - ĐT: 02933.946.543;

7. Trạm Khuyến nông Huyện Long Mỹ - ĐT: 02933.874.959;

8. Trạm Khuyến nông Huyện Châu Thành - ĐT: 02933.948.530;

9. Trạm Khuyến nông Huyện Phụng Hiệp - ĐT: 02933.996.020.

 

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ
(đồng)

1

Cần bao trái (dài 3m)

Cây

280.000

2

Thiết bị gieo hạt

(Loại L6)

Cái

870.000

3

Thiết bị gieo hạt

(Loại L8)

Cái

1.050.000

4

Thiết bị gieo hạt

(Loại 4N1.1)

Cái

1.150.000

5

Trống (DCSH)

Cái

85.000

6

Balasa N01

Kg

70.000

7

Men NN1

Kg

80.000

8

Dụng cụ đo độ mặn  (12 phần ngàn)

Cái

65.000

9

Dụng cụ đo độ mặn  (40 phần ngàn)

Cái

130.000

10

Bút đo độ mặn  ( của Đức)

Cái

 

510.000

11

Bao xoài đài loan ( loại vải)

( 22cm x 28cm)

cái

1.000

12

Gạo Đài Thơm 8

( Hút chân không túi 2kg)

Kg

15.000

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ
(đồng)

11

Dụng cụ Test PH ( sử dụng khoảng 80 lần)

Hộp

70.000

12

Phân lân nung chảy Ninh Bình ( dạng viên)

Kg

7.000

13

Phân lân nung chảy Ninh Bình ( dạng bột)

Kg

7.000

14

Bao trái bưởi ( loại vải)

(30cmx35cm)

Cái

1.400

15

Bao trái xoài cát hòa lộc

(18cmx24cm)

Cái

800

16

Bao trái xoài Đài loan

(22cmx28cm)

Cái

800

17

Bao trái Mãng cầu ( loại lưới)

(30cmx40cm)

Cái

1.400

18

Bao trái mít ( vải mùng)

(50cmx70cm)

Cái

4.000

19

Bao trái mít ( lưới cước)

(50cmx70cm)

Cái

8.000

20

Bao buồng chuối

(60cmx100cm)

Cái

6.000

21

Bao trái xoài cát ( loại Giấy trắng )

Cái

700

22

Bao trái xoài Đài loan ( loại Giấy trắng )

(15cmx30cm)

Cái

800

23

Bao trái xoài cát ( loại Giấy vàng )

(15cmx30cm)

Cái

1.300

24

Bao trái ổi lê ( xốp)

 

Kg

95.000

25

Túi đựng nông sản

Kg

130.000

26

Kéo cắt cành, hái trái (3m)

Cây

380.000

27

Ống nước mềm phi 35

Kg

60.000

28

Ống nước mềm phi 42

kg

60.000

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ
(đồng)

29

Ống 4.5 li

Kg

60.000

30

Ống đục 3 lỗ ngang 35 ( 200m)

Cuồn

550.000

31

Ống đục 3 lỗ xéo 27 ( 200m)

Cuồn

500.000

32

Ống đục 5 lỗ xéo 35 ( 200m)

Cuồn

550.000

33

Val 60-34

cái

30.000

34

Péc 2 mặt

con

600

35

Cách thủy

con

500

36

Péc 1 mặt

con

400

37

Pét xoay vàng

con

4.000

38

Công lắp đặt hệ thống tưới tiết kiệm nước vườn cây ăn trái (Theo thực tế khảo sát)

1.000 m2

500.000

39

Chất phụ gia Zerebra Agro

1 lít

500.000

40

Chất phụ gia Zerebra Agro

100ml

70.000

41

Gạo an toàn ST 24

Kg

24.000

42

Màng phủ nông nghiệp Sài Gòn (1,2m,400m/cuồn)

Cuồn

840.000

43

Màng phủ nông nghiệp Được mùa (1,4m,400m/cuồn)

Cuồn

760.000

44

Màng phủ nông nghiệp Rồng vàng (1,4m,400m/cuồn)

Cuồn

785.000

45

Màng phủ nông nghiệp Cần Thơ

 (1,6m,400m/cuồn)

Cuồn

1.100.000

46

Màng phủ nông nghiệp Cần Thơ (1,2m,400m/cuồn)

Cuồn

1.960.000

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ
(đồng)

47

Sơ dừa sợi

kg

60.000

48

Đất sét nung

lít

25.000

49

Dinh dưỡng thủy canh rau ăn lá (loại 0,5 lít/chai)

chai

95.000

50

Dinh dưỡng thủy canh rau ăn lá (loại 1 lít/chai)

chai

175.000

51

Dinh dưỡng thủy canh rau ăn trái (loại 1 lít/chai)

chai

140.000

52

Lưới lan ( loại che nắng 50% khổ 2m) Thái Lan

Cuồn

1.100.000

53

Lưới lan ( loại che nắng 50% khổ 3m) Thái Lan

Cuồn

1.150.000

54

Lưới lan ( loại che nắng 70% khổ 3m) Thái Lan

Cuồn

1.500.000

55

Bọc bầu cây ( kích cở:7x15;10x25;15x30;20x40cm)

kg

46.000

56

Đất sạch bã mịn ( loại 20 lít/bao)

bao

50.000

57

Đất sạch bã mịn ( loại 50 lít/bao)

bao

105.000

58

Nấm Tricoderma ( loại 0,5kg/gói)

gói

55.000

59

Nấm Tricoderma ( loại 1kg/gói)

Gói

105.000

60

Phân hữu cơ trùng quế ( loại 2kg/gói)

gói

30.000

61

Phân hữu cơ trùng quế ( loại 8kg/gói)

gói

95.000

62

Chậu nhựa mềm ( loại C8 màu đen)

cái

5.000

62

Chậu nhựa mềm ( loại C9 màu đen)

cái

6.000

64

Chậu nhựa mềm ( loại C10 màu đen)

cái

8.000

65

Chậu nhựa mềm ( loại C12 màu đen)

cái

13.000

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ
(đồng)

66

Chậu nhựa mềm ( loại C9 màu đỏ)

cái

7.000

67

Chậu nhựa mềm ( loại C12 màu đỏ)

cái

14.000

68

Rọ trồng lan ( loại màu đỏ phi 12)

cái

4.000

69

Rọ trồng lan ( loại màu đen phi 12)

cái

3.000

70

Rọ trồng lan ( loại màu đen phi 14)

cái

4.000

71

Rọ trồng lan ( loại màu đen phi 18)

cái

6.000

72

Rọ trồng lan ( loại màu đen phi 19)

cái

7.000

72

Rọ trồng lan ( loại màu đen phi 23)

cái

15.000

74

Móc treo lan PS bông

cái

12.000

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ, bán đúng giá niêm yết
(đồng)

1

Mía đường Việt Nam

Cuốn

50.000

 

2

Phương pháp thể hiện đặc tính hình sinh thái thực vật đô thị

Cuốn

40.000

 

3

Hệ thống trong phát triển nông thôn bền vững

 

Cuốn

80.000

 

4

Giới thiệu giống & thời vú sản xuất lúa ở ĐBSCL

Cuốn

150.000

 

5

Phòng trừ sâu bệnh hại cây cam quít

 

Cuốn

5.000

 

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ, bán đúng giá niêm yết
(đồng)

6

Hỏi đáp về KT nuôi trồng hoa & cây cảnh (T2)

 

Cuốn

               22.400

 

7

Hỏi đáp về KT nuôi trồng hoa & cây cảnh (T3)

 

Cuốn

               33.700

 

8

Phòng trừ bệnh vàng lùn - lùn xoắn lá

 

Cuốn

                 7.000

 

9

KT thu hái bảo quản quả tươi sạch một số loại trái cây

 

Cuốn

               15.600

 

10

Cẩm nang KT nhân giống cây trồng (T1)

Cuốn

               21.600

 

11

Sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp (GAP)

 

Cuốn

               30.000

 

12

Cẩm nang KT nhân giống cây trồng (T2)

 

Cuốn

               35.200

 

13

Phân hữu cơ đặc điểm và cách sử dụng

 

Cuốn

               33.000

 

14

Xử lý ra hoa & hạn chế rụng hoa, rụng quả cho cây ăn quả

 

Cuốn

               25.000

 

15

Hỏi đáp về thực hành nông nghiệp tốt GAP

 

Cuốn

               50.000

 

16

KT trồng & thâm canh lúa, sản xuất và sử dụng phân bón hữu cơ cho lúa

 

Cuốn

               29.900

 

17

Cây hồ tiêu - Bệnh hại và biện pháp phòng trừ

 

Cuốn

               29.900

 

18

Phòng & trị bệnh lợn nái để sản xuất lợn thịt siêu nạc xuất khẩu

 

Cuốn

               12.000

 

STT

TÊN HÀNG HÓA

Đvt

Giá bán lẻ, bán đúng giá niêm yết
(đồng)

19

Hướng dẫn phòng chống bệnh nhiệt thán & lở mồm long móng

 

Cuốn

25.000

 

20

Sử dụng phụ phẩm cho gia súc nhai lại

 

Cuốn

45.000

 

21

KT chẩn đoán & phòng trị bệnh cho gia súc gia cầm

 

Cuốn

18.000

 

22

Thiết kế VAC cho mọi vùng

 

Cuốn

42.000

 

23

Xoá đói giảm nghèo bằng pp kết hợp vịt - cá - lúa

 

Cuốn

42.000

 

24

Quyển 2: Nghề nuôi Lươn

 

Cuốn

22.600

 

25

Kỹ thuật sản xuất giống & nuôi lươn ở ĐBSCL

 

Cuốn

22.600

 

26

Quyển 40: Nghề nuôi cá thát lát & cá nàng hai

 

Cuốn

35.200

 

27

KT nuôi lươn, ếch, baba, cá lóc

 

Cuốn

30.000

 

28

Chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

 

Cuốn

60.000

 

29

Kỹ thuật sinh sản & nuôi cá chạch đồng

 

Cuốn

38.000

 

30

Q47. Nghề nuôi cá trong ruộng lúa

 

Cuốn

20.000

 

31

Phòng trừ rầy nâu hại lúa

 

Cuốn

7.000

 

*Ghi chú:

  • Giá trên không bao gồm phí vận chuyển.
  • Báo giá có giá trị kể từ ngày ký, khi có thay đổi sẽ thông báo.
  • Giá trên áp dụng cho tất cả CBVC hệ thống Khuyến nông.
Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Ý kiến bạn đọc